Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 1944
Những ngày trong tháng 9/1944 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 1944
Tháng 9/1944 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T09Ngày bình thườngÂm 14/7/1944 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1944 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1944 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T09Ngày bình thườngÂm 15/7/1944 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1944 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1944 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1944 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1944 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1944 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1944 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1944 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/1944 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1944 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/7/1944 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/7/1944 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1944 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1944 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1944 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1944 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1944 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1944 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1944 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1944 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1944 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1944 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1944 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1944 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1944 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1944 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1944 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1944 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1944 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1944 · ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1944 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/1944 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/1944 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
