Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 1906
Những ngày trong tháng 3/1906 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 1906
Tháng 3/1906 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật04T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1906 · Đinh MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1906 · Đinh Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/1906 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1906 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1906 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/2/1906 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1906 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1906 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1906 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T03Ngày bình thườngÂm 30/2/1906 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/1906 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/1906 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1906 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1906 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1906 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 4/3/1906 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1906 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1906 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
