Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1944
Những ngày trong tháng 8/1944 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1944
Tháng 8/1944 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T08Ngày bình thườngÂm 13/6/1944 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1944 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1944 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T08Ngày tốtÂm 15/6/1944 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/6/1944 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1944 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 18/6/1944 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/6/1944 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/6/1944 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1944 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/1944 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/1944 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1944 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6/1944 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6/1944 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 22/6/1944 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6/1944 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6/1944 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1944 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/1944 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1944 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1944 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1944 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1944 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T08Ngày tốtÂm 2/7/1944 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/1944 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1944 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1944 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1944 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1944 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1944 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1944 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1944 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T08Ngày tốtÂm 10/7/1944 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 10/7/1944 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/7/1944 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
