Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1906
Những ngày trong tháng 9/1906 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1906
Tháng 9/1906 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T09Ngày bình thườngÂm 15/7/1906 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1906 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1906 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T09Ngày rất thuận lợiÂm 17/7/1906 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/7/1906 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/7/1906 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1906 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1906 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1906 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1906 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1906 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/1906 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1906 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1906 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/1906 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1906 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1906 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1906 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1906 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1906 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1906 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1906 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1906 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1906 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1906 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1906 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1906 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1906 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/1906 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/1906 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1906 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/1906 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/1906 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1906 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1906 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1906 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
