Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1939
Những ngày trong tháng 3/1939 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1939
Tháng 3/1939 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T03Ngày bình thườngÂm 12/1/1939 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1939 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1939 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 14/1/1939 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/1939 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1939 · ngày Canh Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 16/1/1939 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/1939 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/1939 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1939 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/1939 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/1939 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T03Ngày tốtÂm 21/1/1939 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/1/1939 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1939 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1939 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/1939 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1939 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1939 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1939 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1939 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1939 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1939 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1939 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1939 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1939 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1939 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1939 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1939 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1939 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1939 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1939 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1939 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T03Ngày tốtÂm 10/2/1939 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 10/2/1939 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/2/1939 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
